casio 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 11h:09' 31-05-2012
Dung lượng: 125.5 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 11h:09' 31-05-2012
Dung lượng: 125.5 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Các bài tập về phân số và số thập phân
1.Giải phương trình
2. Tìm x biết:
3. Tính
4. Tìm x biết
a
b
5.Tính giá trị của các biểu thức sau
a) A =
b) C =
6.Tính :
7.Tính 2,5% của và 7,5% của
8.Tính giá trị của biểu thức
a) A =
b) B =
c) C =
9.Tìm x biết:
a
b
10.Tính giá trị của các biểu thức sau
a) A =
b) B = (6492 + 13x1802)2 - 13x(2x649x180)2
c) D =
d) C = ( Chính xác đến 6 chữ số thập phân)
11. Tính giá trị của biểu thức(chỉ ghi kết qu
Với x = 0,987654321; y = 0,123456789
12. Tính giá trị của x từ phương trình sau
13.Tính S = chính xác đến 4 chữ số thập phân.
14.Tính giá trị của biểu thức M = chính xác đến 0,0001 với:
15. Tính gần đúng giá trị của biểu thức : N =
16.Tìm x biết
17. Tìm y biết
18.Tìm x biết
19.Tìm x :
Tính
20. Thực hiện phép tính.
a)
21.Thực hiện phép tính.
a)
b và
c
d
1.Giải phương trình
2. Tìm x biết:
3. Tính
4. Tìm x biết
a
b
5.Tính giá trị của các biểu thức sau
a) A =
b) C =
6.Tính :
7.Tính 2,5% của và 7,5% của
8.Tính giá trị của biểu thức
a) A =
b) B =
c) C =
9.Tìm x biết:
a
b
10.Tính giá trị của các biểu thức sau
a) A =
b) B = (6492 + 13x1802)2 - 13x(2x649x180)2
c) D =
d) C = ( Chính xác đến 6 chữ số thập phân)
11. Tính giá trị của biểu thức(chỉ ghi kết qu
Với x = 0,987654321; y = 0,123456789
12. Tính giá trị của x từ phương trình sau
13.Tính S = chính xác đến 4 chữ số thập phân.
14.Tính giá trị của biểu thức M = chính xác đến 0,0001 với:
15. Tính gần đúng giá trị của biểu thức : N =
16.Tìm x biết
17. Tìm y biết
18.Tìm x biết
19.Tìm x :
Tính
20. Thực hiện phép tính.
a)
21.Thực hiện phép tính.
a)
b và
c
d
 






Các ý kiến mới nhất