casio 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 11h:20' 31-05-2012
Dung lượng: 185.5 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 11h:20' 31-05-2012
Dung lượng: 185.5 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN NHO QUAN
PHÒNG GD&ĐT
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ CASIO
Khối THCS năm học 2008 – 2009
Nho Quan, ngày 25 tháng 10 năm 2008
HƯỚNG DẪN CHẤM - BIỂU ĐIỂM
Bài 1. Tìm ước số chung lớn nhất (USCLN) và bội số chung nhỏ nhất (BSCNN) của 2 số sau : a = 4020112008 và b = 20112008.
USCLN = 8 (3đ)
BSCNN = 10106565608224008 (2đ)
Bài 2. Tìm số dư khi chia số 192008 + 72008 cho số 27.
Đáp án
Điểm
*193 1 (mod 27)
0.5đ
2008 = 3 x 669 + 1
192008 = (193)669 x 19 1669 x 19 19 (mod 27)
0,5d
*79 1 (mod 27)
0.5đ
2008 = 9 x 223 +1
72008 = (79)2008 x 7 1 x 7 7 (mod 27)
0,5đ
*Vậy 192008 + 72008 19 + 7 26 (mod 27)
Kết quả : 26
3đ
Bài 3. Cho sinx = 0,123 và cos2y = 0,234 với 0o
P =
Đáp án
Điểm
Lập đúng qui trình tìm x
0,5đ
Lập đúng qui trình tìm y
0,5đ
Lập đúng qui trình tính giá trị tử số và gán vào biến A
0,5đ
Lập đúng qui trình tính giá trị tử số và gán vào biến B
0,5đ
Lập đúng qui trình tính giá trị biểu thức
0,5đ
Kết quả : P = 0,13042
2,5đ
Bài 4. Tìm chữ số thập phân thứ 25102008 sau dấu phẩy trong phép chia .
Đáp án
Điểm
*Nêu đúng cách làm và tính được :
= 0,(043 478 260 869 565 217 391 3)
Vậy là số thập phân vô hạn tuần hoàn có chiều dài chu kì là 22
1đ
*2510 2 (mod 22)
25102008 22008 (mod 22)
221 2 (mod 22) (221)21 = 2441 221 2 (mod 22)
22008 = (2441)4 x (221)11 x 213 24 x 211 x 213 228
221 x 27 2 x 27 28 256 14 (mod 22)
0,5đ
Vậy chữ số thập phân thứ 25102008 sau dấu phẩy trong phép chia chính là chữ số thứ 14 trong chu kì tuần hoàn và là chữ số 6
0,5đ
Kết quả : 6
3đ
Bài 5.
a) Tìm các số tự nhiên có hai chữ số sao cho
Đáp án
Điểm
Dễ thấy nếu thì
Từ tính chất suy ra b chỉ có thể là 1, 5, 6
0,5đ
Bấm máy X=X+1:A=10X + B :A2
Bấm phím ‘CALC’, dấu ‘=’ và cho X = 0, B = 1 rồi bấm ‘= = ...’. Quan sát trên màn hình nếu hai số cuối của A2 bằng A thì A là số cần tìm
Khi X = 9 thì lại cho X = 0, B = 5 (hoặc B = 6) rồi tiếp tục như trên
0,5đ
Kết quả : 25 hoặc 76
2đ
b) Áp dụng câu a, tìm chữ số hàng chục của số 29999.
Đáp án
Điểm
219 88 (mod 100) ; 220 = 76 (mod 100)
0,5đ
29999 = (220)499 x 219 76499 x 88 76 x 88 88 (mod 100)
Vậy chữ số hàng chục của 29999 là 8
0,5đ
Kết quả : 8
1đ
Bài 6. Cho đa thức f(x) = 3x5 + 5x3 + 7x + 2010
a) Tính giá trị của f(x) tại 2 ; - ; (làm tròn đến 0,00001)
f(2)
f(-)
f
f
f
2160
2005,78125
2051,01219
2090,8301
5430
Bốn ý đầu mỗi ý đúng cho 0,5 điểm. Riêng ý cuối cùng nếu đúng cho 1 điểm.
b) Chứng minh rằng f(x) 15, .
PHÒNG GD&ĐT
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ CASIO
Khối THCS năm học 2008 – 2009
Nho Quan, ngày 25 tháng 10 năm 2008
HƯỚNG DẪN CHẤM - BIỂU ĐIỂM
Bài 1. Tìm ước số chung lớn nhất (USCLN) và bội số chung nhỏ nhất (BSCNN) của 2 số sau : a = 4020112008 và b = 20112008.
USCLN = 8 (3đ)
BSCNN = 10106565608224008 (2đ)
Bài 2. Tìm số dư khi chia số 192008 + 72008 cho số 27.
Đáp án
Điểm
*193 1 (mod 27)
0.5đ
2008 = 3 x 669 + 1
192008 = (193)669 x 19 1669 x 19 19 (mod 27)
0,5d
*79 1 (mod 27)
0.5đ
2008 = 9 x 223 +1
72008 = (79)2008 x 7 1 x 7 7 (mod 27)
0,5đ
*Vậy 192008 + 72008 19 + 7 26 (mod 27)
Kết quả : 26
3đ
Bài 3. Cho sinx = 0,123 và cos2y = 0,234 với 0o
P =
Đáp án
Điểm
Lập đúng qui trình tìm x
0,5đ
Lập đúng qui trình tìm y
0,5đ
Lập đúng qui trình tính giá trị tử số và gán vào biến A
0,5đ
Lập đúng qui trình tính giá trị tử số và gán vào biến B
0,5đ
Lập đúng qui trình tính giá trị biểu thức
0,5đ
Kết quả : P = 0,13042
2,5đ
Bài 4. Tìm chữ số thập phân thứ 25102008 sau dấu phẩy trong phép chia .
Đáp án
Điểm
*Nêu đúng cách làm và tính được :
= 0,(043 478 260 869 565 217 391 3)
Vậy là số thập phân vô hạn tuần hoàn có chiều dài chu kì là 22
1đ
*2510 2 (mod 22)
25102008 22008 (mod 22)
221 2 (mod 22) (221)21 = 2441 221 2 (mod 22)
22008 = (2441)4 x (221)11 x 213 24 x 211 x 213 228
221 x 27 2 x 27 28 256 14 (mod 22)
0,5đ
Vậy chữ số thập phân thứ 25102008 sau dấu phẩy trong phép chia chính là chữ số thứ 14 trong chu kì tuần hoàn và là chữ số 6
0,5đ
Kết quả : 6
3đ
Bài 5.
a) Tìm các số tự nhiên có hai chữ số sao cho
Đáp án
Điểm
Dễ thấy nếu thì
Từ tính chất suy ra b chỉ có thể là 1, 5, 6
0,5đ
Bấm máy X=X+1:A=10X + B :A2
Bấm phím ‘CALC’, dấu ‘=’ và cho X = 0, B = 1 rồi bấm ‘= = ...’. Quan sát trên màn hình nếu hai số cuối của A2 bằng A thì A là số cần tìm
Khi X = 9 thì lại cho X = 0, B = 5 (hoặc B = 6) rồi tiếp tục như trên
0,5đ
Kết quả : 25 hoặc 76
2đ
b) Áp dụng câu a, tìm chữ số hàng chục của số 29999.
Đáp án
Điểm
219 88 (mod 100) ; 220 = 76 (mod 100)
0,5đ
29999 = (220)499 x 219 76499 x 88 76 x 88 88 (mod 100)
Vậy chữ số hàng chục của 29999 là 8
0,5đ
Kết quả : 8
1đ
Bài 6. Cho đa thức f(x) = 3x5 + 5x3 + 7x + 2010
a) Tính giá trị của f(x) tại 2 ; - ; (làm tròn đến 0,00001)
f(2)
f(-)
f
f
f
2160
2005,78125
2051,01219
2090,8301
5430
Bốn ý đầu mỗi ý đúng cho 0,5 điểm. Riêng ý cuối cùng nếu đúng cho 1 điểm.
b) Chứng minh rằng f(x) 15, .
 






Các ý kiến mới nhất