CN 7 HK2 09-10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Pô Thi
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 09h:36' 14-05-2010
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 51
Nguồn: Pô Thi
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 09h:36' 14-05-2010
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS ĐỀ THI HỌC KỲ II (2009 -2010)
PÔ THI MÔN : CÔNG NGHỆ 7
gian : 45 phút
tên :. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Đề 1
Lớp : . . . . . . .Số báo danh . . . . . . .
Điểm số
Lời phê
Chữ ký GT 1
Chữ ký GT 2
Hướng dẫn : HS đọc ky õcâu hỏi rồi chọn câu đúng nhất bằng cách khoanh tròn O chữ cái đầu câu đúng nhất, hủy bỏ đánh dấu X, chọn lại khoanh tròn O to hơn dấu X hoặc điền vào chỗ trống.
I/.Trắc nghiệm :( 2 đ )
1/. Thức ăn có nguồn gốc động vật :
a. Giun, rau, bột sắn c. Cám, bột cá , ngô
b. Bột cá, giun , vỏ tôm d. Cả 3 câu a, b, c
2/. Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp lí :
a. Độ chiếu sáng ít c. Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng thích hợp
b. Độ ẩm cao d. Có gió lùa
3/. Qua đường tiêu hoá của vật nuôi gluxit được hấp thụ dạng :
a. Vitamin b. Đường đơn c. Axit béo d. Axit amin
4/. Hướng chuồng nào sau đây thích hợp cho nuôi gia cầm :
a. Cửa chuồng hướng Bắc c. Cửa chuồng hướng Tây–Bắc
b. Cửa chuồng hướng Đông-Nam d. Cửa chuồng hướng Đông-Bắc
II/. Hoàn thành câu trả lời đúng sau khi kết hợp cột A và cột B ( 1đ )
Cột A Cột B
1/. Tác dụng phòng bệnh của vacxin a. Quyết định năng suất chăn nuôi
2/. Giống vật nuôi có vai trò b. Cắt ngắn, xử lý nhiệt, nghiền nhỏ
3/. Thức ăn vật nuôi có vai trò c. Giúp cơ thể sản sinh ra kháng thể chống lại mầm bệnh
4/. Các phương pháp chế biến thức ăn d. Quyết định năng suất và chất lượng
theo phương pháp vật lý là sản phẩm chăn nuôi
Dập tắt dịch bệnh nhanh
Cung cấp năng lượng và các chất dinh dưỡng
1 + ; 2 + ; 3 + 4 +
III/. Điền chữ Đ ( đúng ) hoặc S ( sai ) vào các ô ở những câu sau ( 1đ )
1/. Bệnh truyền nhiễm do vật ký sinh giun, sán, ve gây ra ...
2/. Tiêm phòng đầy đủ các loại vacxin cho vật nuôi
3/. Không được bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm
4/. Không cần tháo vỏ bầu khi trồng cây rừng bằng cây có bầu
IV/. Trả lời câu hỏi : ( 6đ )
1/. Trình bày nhiệm vụ chính của nuôi thủy sản ở nước ta. ( 1đ )
2/. Nêu những công việc chăm sóc rừng sau khi trồng. ( 1đ )
3/. Thế nào là nhân giống ? cho ví dụ . Thế nào là lai tạo ? cho ví dụ ( 2đ )
4/. Trình bày nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non ( 1đ )
5/. Nêu biện pháp khoanh nuôi, phục hồi rừng ( 1đ )
Bài làm
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
PÔ THI MÔN : CÔNG NGHỆ 7
gian : 45 phút
tên :. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Đề 1
Lớp : . . . . . . .Số báo danh . . . . . . .
Điểm số
Lời phê
Chữ ký GT 1
Chữ ký GT 2
Hướng dẫn : HS đọc ky õcâu hỏi rồi chọn câu đúng nhất bằng cách khoanh tròn O chữ cái đầu câu đúng nhất, hủy bỏ đánh dấu X, chọn lại khoanh tròn O to hơn dấu X hoặc điền vào chỗ trống.
I/.Trắc nghiệm :( 2 đ )
1/. Thức ăn có nguồn gốc động vật :
a. Giun, rau, bột sắn c. Cám, bột cá , ngô
b. Bột cá, giun , vỏ tôm d. Cả 3 câu a, b, c
2/. Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp lí :
a. Độ chiếu sáng ít c. Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng thích hợp
b. Độ ẩm cao d. Có gió lùa
3/. Qua đường tiêu hoá của vật nuôi gluxit được hấp thụ dạng :
a. Vitamin b. Đường đơn c. Axit béo d. Axit amin
4/. Hướng chuồng nào sau đây thích hợp cho nuôi gia cầm :
a. Cửa chuồng hướng Bắc c. Cửa chuồng hướng Tây–Bắc
b. Cửa chuồng hướng Đông-Nam d. Cửa chuồng hướng Đông-Bắc
II/. Hoàn thành câu trả lời đúng sau khi kết hợp cột A và cột B ( 1đ )
Cột A Cột B
1/. Tác dụng phòng bệnh của vacxin a. Quyết định năng suất chăn nuôi
2/. Giống vật nuôi có vai trò b. Cắt ngắn, xử lý nhiệt, nghiền nhỏ
3/. Thức ăn vật nuôi có vai trò c. Giúp cơ thể sản sinh ra kháng thể chống lại mầm bệnh
4/. Các phương pháp chế biến thức ăn d. Quyết định năng suất và chất lượng
theo phương pháp vật lý là sản phẩm chăn nuôi
Dập tắt dịch bệnh nhanh
Cung cấp năng lượng và các chất dinh dưỡng
1 + ; 2 + ; 3 + 4 +
III/. Điền chữ Đ ( đúng ) hoặc S ( sai ) vào các ô ở những câu sau ( 1đ )
1/. Bệnh truyền nhiễm do vật ký sinh giun, sán, ve gây ra ...
2/. Tiêm phòng đầy đủ các loại vacxin cho vật nuôi
3/. Không được bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm
4/. Không cần tháo vỏ bầu khi trồng cây rừng bằng cây có bầu
IV/. Trả lời câu hỏi : ( 6đ )
1/. Trình bày nhiệm vụ chính của nuôi thủy sản ở nước ta. ( 1đ )
2/. Nêu những công việc chăm sóc rừng sau khi trồng. ( 1đ )
3/. Thế nào là nhân giống ? cho ví dụ . Thế nào là lai tạo ? cho ví dụ ( 2đ )
4/. Trình bày nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non ( 1đ )
5/. Nêu biện pháp khoanh nuôi, phục hồi rừng ( 1đ )
Bài làm
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
 






Các ý kiến mới nhất