Cong nghe 7 HK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 14h:03' 09-05-2012
Dung lượng: 27.3 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 14h:03' 09-05-2012
Dung lượng: 27.3 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS PôThi ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 ( 2011 – 2012)
Tên HS : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Môn : Công nghệ 7
Lớp : . . . . . . . . Số BD: . . . . . . Thời gian : 45 phút
Đề 1
Điểm
Lời phê
Chữ ký GT1
Chữ ký GT2
I/. Trắc nghiệm : ( 3đ )
1/. Số lần chăm sóc cây rừng năm thứ nhất và năm thứ hai là :
A. 1 lần/ năm B. 1 – 2 lần/năm C. 2-3 lần/ năm D. 4 lần/năm
2/. Thức ăn có nhiều chất xơ dùng phương pháp :
A. Kiềm hóa B. Ủ men C. Nghiền nhỏ D. Đường hóa
3/. Hướng chuồng nào sau đây thích hợp cho nuôi gia cầm :
A. Cửa chuồng hướng Bắc B. Cửa chuồng hướng Tây–Bắc
C. Cửa chuồng hướng Nam hoặc Đông-Nam D. Cửa chuồng hướng Đông-Bắc
4/. Qua đường tiêu hoá của vật nuôi gluxit được hấp thụ dạng :
A. Vitamin B. Đường đơn C. Axit béo D. Axit amin
5/. Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp lí :
A. Độ chiếu sáng ít B. Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng thích hợp
C. Độ ẩm cao D. Có gió lùa
6/. Khai thác rừng bằng khai thác chọn là :
A. Chặt toàn bộ cây rừng B. Chặt toàn bộ cây rừng trong 3 – 4 lần
C. Chọn chặt cây đã già, cây có phẩm chất kém D. Tất cả sai
7/. Đối vời rừng đã khai thác trắng cách phục hồi rừng là :
A. Rừng tự phục hồi bằng tái sinh tự nhiên B. Trồng rừng
C. Câu A và B đúng D. Câu A và B sai
8/. Lượng oxi tối thiểu tan trong nước nuôi thuỷ sản là:
A. 4mg/lít B. 5mg/lít C. 6mg/lít D. 7mg/lít
9/. Thức ăn tự nhiên của tôm cá là :
A. Gồm thực vật phù du, thực vật đáy, động vật phù du …
B. Gồm thực vật phù du, động vật phù du và động vật đáy …
C. Gồm thực vật phù du, thực vật đáy, động vật phù du và động vật đáy...
D. Gồm các loại phù du, thực vật đáy, động vật phù du và động vật đáy …
10/. Phương pháp sản xuất thức ăn giàu gluxit :
A. Nhập khẩu lúa, ngô, khoai , sắn
B. Luân canh, gối vụ để sản xuất ra nhiều lúa, ngô, khoai , sắn
C. Trồng xen và tăng vụ cây họ đậu
D. Cả A, B, C đều đúng
11/. Dự trữ thức ăn cho vật nuôi bằng phương pháp :
A. Nấu chín B. Nghiền nhỏ C. Phơi khô ủ xanh D. Cắt ngắn
12/. Nước chứa nhiều thức ăn dễ tiêu gọi là nước béo có màu:
A. Màu nõn chuối hoặc vàng lục B. Màu xanh lục
C. Màu vàng hoặc xanh lục D. Màu tro đục, xanh đồng
II/. Điền chữ Đ ( đúng ) hoặc S ( sai ) vào các ô ở những câu sau: (1đ )
1/. Không được bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm
2/. Không cần tháo vỏ bầu khi trồng cây rừng bằng cây có bầu
3/. Vắc xin chết là mầm bệnh bị làm yếu đi
4/. Tùy loại vật nuôi, tùy mùa mà cho vật nuôi tắm, chải, vận động hợp lí.
III/. Câu hỏi : ( 6đ )
1/. bày nguyên nhân sinh ra bệnh ở vật nuôi.(dùng viết màu xanh, đen để vẽ1đ )
2/. Nhân lên một giống là gì ? Còn gọi là chọn phối gì ? cho ví dụ . ( 1đ )
3/. Lai tạo là gì ? Còn gọi là chọn phối gì ? cho ví dụ . ( 1đ )
4/. Nêu biện pháp bảo vệ rừng( 1đ )
5/. biện pháp phòng trị bệnh cho vật nuôi là gì? (1đ)
6/. Cho biết tính chất hóa học của nước nuôi thủy sản ( dùng viết màu xanh, đen, tím để vẽ) (1đ)
Hết
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Tên HS : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Môn : Công nghệ 7
Lớp : . . . . . . . . Số BD: . . . . . . Thời gian : 45 phút
Đề 1
Điểm
Lời phê
Chữ ký GT1
Chữ ký GT2
I/. Trắc nghiệm : ( 3đ )
1/. Số lần chăm sóc cây rừng năm thứ nhất và năm thứ hai là :
A. 1 lần/ năm B. 1 – 2 lần/năm C. 2-3 lần/ năm D. 4 lần/năm
2/. Thức ăn có nhiều chất xơ dùng phương pháp :
A. Kiềm hóa B. Ủ men C. Nghiền nhỏ D. Đường hóa
3/. Hướng chuồng nào sau đây thích hợp cho nuôi gia cầm :
A. Cửa chuồng hướng Bắc B. Cửa chuồng hướng Tây–Bắc
C. Cửa chuồng hướng Nam hoặc Đông-Nam D. Cửa chuồng hướng Đông-Bắc
4/. Qua đường tiêu hoá của vật nuôi gluxit được hấp thụ dạng :
A. Vitamin B. Đường đơn C. Axit béo D. Axit amin
5/. Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp lí :
A. Độ chiếu sáng ít B. Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng thích hợp
C. Độ ẩm cao D. Có gió lùa
6/. Khai thác rừng bằng khai thác chọn là :
A. Chặt toàn bộ cây rừng B. Chặt toàn bộ cây rừng trong 3 – 4 lần
C. Chọn chặt cây đã già, cây có phẩm chất kém D. Tất cả sai
7/. Đối vời rừng đã khai thác trắng cách phục hồi rừng là :
A. Rừng tự phục hồi bằng tái sinh tự nhiên B. Trồng rừng
C. Câu A và B đúng D. Câu A và B sai
8/. Lượng oxi tối thiểu tan trong nước nuôi thuỷ sản là:
A. 4mg/lít B. 5mg/lít C. 6mg/lít D. 7mg/lít
9/. Thức ăn tự nhiên của tôm cá là :
A. Gồm thực vật phù du, thực vật đáy, động vật phù du …
B. Gồm thực vật phù du, động vật phù du và động vật đáy …
C. Gồm thực vật phù du, thực vật đáy, động vật phù du và động vật đáy...
D. Gồm các loại phù du, thực vật đáy, động vật phù du và động vật đáy …
10/. Phương pháp sản xuất thức ăn giàu gluxit :
A. Nhập khẩu lúa, ngô, khoai , sắn
B. Luân canh, gối vụ để sản xuất ra nhiều lúa, ngô, khoai , sắn
C. Trồng xen và tăng vụ cây họ đậu
D. Cả A, B, C đều đúng
11/. Dự trữ thức ăn cho vật nuôi bằng phương pháp :
A. Nấu chín B. Nghiền nhỏ C. Phơi khô ủ xanh D. Cắt ngắn
12/. Nước chứa nhiều thức ăn dễ tiêu gọi là nước béo có màu:
A. Màu nõn chuối hoặc vàng lục B. Màu xanh lục
C. Màu vàng hoặc xanh lục D. Màu tro đục, xanh đồng
II/. Điền chữ Đ ( đúng ) hoặc S ( sai ) vào các ô ở những câu sau: (1đ )
1/. Không được bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm
2/. Không cần tháo vỏ bầu khi trồng cây rừng bằng cây có bầu
3/. Vắc xin chết là mầm bệnh bị làm yếu đi
4/. Tùy loại vật nuôi, tùy mùa mà cho vật nuôi tắm, chải, vận động hợp lí.
III/. Câu hỏi : ( 6đ )
1/. bày nguyên nhân sinh ra bệnh ở vật nuôi.(dùng viết màu xanh, đen để vẽ1đ )
2/. Nhân lên một giống là gì ? Còn gọi là chọn phối gì ? cho ví dụ . ( 1đ )
3/. Lai tạo là gì ? Còn gọi là chọn phối gì ? cho ví dụ . ( 1đ )
4/. Nêu biện pháp bảo vệ rừng( 1đ )
5/. biện pháp phòng trị bệnh cho vật nuôi là gì? (1đ)
6/. Cho biết tính chất hóa học của nước nuôi thủy sản ( dùng viết màu xanh, đen, tím để vẽ) (1đ)
Hết
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
 






Các ý kiến mới nhất