HK1 Toán 9 11-12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 09h:41' 30-12-2011
Dung lượng: 224.0 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích: 0 người
TRỌNG TÂM ÔN THI HKI
Đại số :
Chương I :
Các phép tính về căn bậc hai
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Giải phương trình vô tỉ
Chương II :
Hàm số bậc nhất
Tính đồng biến , nghịch biến
Tính chất
Vẽ đồ thị
Tìm tọa độ giao điểm
Đường thẳng song song ,đường thẳng cắt nhau
Hệ số góc của đường thẳng 
Chương III :
Phương trình bậc nhất hai ẩn
Giải hệ pt bằng phương pháp thế
Hình Học :
Chương I :
Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Chương II :
Đường tròn
Đường kính và dây
Liên hệ giữa dây và khỏang cách từ tâm đến dây
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Tiếp tuyến , tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC : 2011 – 2012
MÔN : TOÁN 9
Thời gian : 90’

Nội Dung các chủ đề
Nhận biết
Thông Hiểu
Vận dụng mức độ Thấp
Vận dụng mức độ cao
Tổng


TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN

1) Các phép toán về căn bậc hai
2
0.5

1
0.25
1
0.75

1
0.75


5
2.25

2) Hàm số bậc nhất
1
0.25

1
0.25


2
1.5

1
1.0
5
3

3) Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn




1
0.25



1
0.25

4) Hệ Thức lượng trong tam giác vuông
3
0.75

2
0.5


1
1.0


6
2.25

5) Đường tròn
1
0.25


1
0.5

1
1.0

1
0.5
4
2.25

Tổng
7
1.75

4
1.0
2
1.25
1
0.25
5
4.25

2
1.5
21
10.0


TRƯỜNG THCS PÔ THI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Họ tên hs:………………………. Môn: Toán – 9
Lớp: ……. SBD:……. NĂM HỌC : 2011 – 2012
Thời gian : 90’ (không kể phát đề)
Điểm
Lời phê
Chữ kí GT 1
Chữ kí GT 2










I. Trắc nghiệm : (3 đ)
Câu 1 : Kết quả của phép tính  là :
A. 10 B. 14 C.  D. Cả 2 trường hợp A và C đều đúng
Câu 2 : Căn thức  xác định với các giá trị :
A.  B.  C.  D. 
Câu 3 : Giá trị của biểu thức  là :
A.  B.  C.  D. Một kết quả khác
Câu 4 : Nghiệm của hệ phương trình :  là :
A.  B.  C. vô nghiệm D. vô số nghiệm
Câu 5 : Hàm số  nghịch biến trên R khi :
A.  B. C.  D. 
Câu 6 : Đường thẳng  song song với đường thẳng  khi :
A.  B.  C.  D. 
Câu 7 : Cho ABC vuông tại A ( hình 1 ) , đường cao AH . Hệ thức nào sau đây là đúng :
A. AH = HB . HC B. AB . AC = BC . AH
C. AB2 = BC . HC D. AH2 = AB2 + AC2

Câu 8 : Trong hình 1 , sinB bằng :
A.  B. 
C.  D. Cả B và C đều đúng
Câu 9 : Cho ABC vuông tại A ( hình 2 ) có AB = x , AH = y ; AC = z, đường cao AH ,
biết BH = 9cm , CH = 16 cm . Kết quả nào sau đây là đúng
A. x = 10 cm B. y = 12 cm
C. z = 18 cm D . y = 5 cm
Câu 10 : Trong hình 2 , trường hợp nào
 
Gửi ý kiến