HK2 Toán 9(hot)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 13h:25' 31-12-2009
Dung lượng: 211.5 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Pô Thi ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI 9
NĂM HỌC : 2007 – 2008
THỚI GIAN : 90’
I. Câu hỏi trắc nghiệm : ( Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Câu 1 : Nghiệm của hệ phương trình :  là :
a. Vô nghiệm b. Vố số nghiệm c. (0; 3) d. Tất cả đều sai
Câu 2 : Cho phương trình :  có nghiệm kép khi a bằng :
a. 0 b.  c.  d. Tất cả sai
Câu 3 : Gọi  là hai nghiệm của phương trình : . Tổng và tích của hai nghiệm là :
a.  b.  c.  d. 
Câu 4 : Theo hình vẽ

Cho sđ ; sđ sđ. Góc  bằng :
a.  b.  c.  d. 
Câu 5 : Tứ giác ABCD nội tiếp thì :
a.  b.  c.  d. Tất cả sai
Câu 6 : Độ dài cung  của một đường tròn có bán kính 2 dm gần bằng :
a. 2,1 dm b. 1,05 dm c. 12,56 dm d. 120 dm
II. Bài toán ( 7 điểm )
Bài 1 : Giải phương trình ( 1 điểm )

Bài 2 : (1,5 điểm) cho hai hàm số 
a. Trên cùng một mặt phẳng tọa độ , vẽ đồ thị của hai hàm số trên
b. Xác định tọa độ giao điểm của hai đồ thị bằng phương pháp đại số
Bài 3 : (1,5 điểm)
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bé hơn chiều dài 5m và diện tích bằng 374 m2 . Tính kích thước của mảnh đất đó
Bài 4 : ( 3 điểm )
Từ một điểm A ở ngoài đường tròn (O; 3cm) , kẻ hai tiếp tuyến AB và AC (B; C là tiếp điểm )
a. Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp
b. Tính độ dài đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC, cho biết AB = 4cm
c. Giả sử . Đoạn OA cắt đường tròn tại I . Chứng minh tứ giác BIOC là hình thoi
(Yêu cầu vẽ hình khi chứng minh )
---(Hết)---
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm ( mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
1c. 2b. 3d. 4d. 5b. 6a
II. Bài Toán
Bài 1 : 
Ta có a + b + c = 5 – 6 + 1 = 0 (0,5đ)
Nên  (0,5đ)
Bài 2 :
a. Bảng giá trị tương ứng (0,25đ)
Vẽ (P) (0,25đ)
Xác định 2 điểm của đường thẳng đúng (0,25đ)
Vẽ (d) (0,25đ)
b. Thành lập phương trình hòanh độ giao điểm (0,25đ)
Xác định tọa độ giao điểm đúng (0,25đ)
Bài 3 :
Gọi chiều rộng mảnh đất là  (m) ( ) (0,25đ)
Chiều dài mảnh đất là  (m) (0,25đ)
Ta có phương trình :  (0,25đ)
Giải phương trình :  (nhận) ; (loại) (0,5đ)
Vậy kích thước của mảnh đất là 17 m ; 22m (0,25đ)
Bài 4 :

Hình 0,5 đ
a. Xét tứ giác ABOC có :
 ( tctt) (0,25đ)
 (0,25đ)
 ABOC nội tiếp (0,25đ)
b. Áp dụng định lí Pitago của (BOA vuông có :
 (0,25đ)
OA = 5 (cm ) (0,25đ)
C = d  = 5  ( cm ) (0,25đ)
c. Ta có :  ( gt)
 (ABOC nội tiếp)
 (0,25đ)
(OBI đều ( OB = OI ; )
OB = BI = OI ( 1) (0,25đ)
Cmtt : (OCI đều
 OI = IC = CO ( 2) (0,25đ)
Từ (1) và (2) 
 
Gửi ý kiến