Toán 8 HK1 10-11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Pô Thi
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 09h:55' 23-12-2010
Dung lượng: 81.5 KB
Số lượt tải: 110
Nguồn: Pô Thi
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 09h:55' 23-12-2010
Dung lượng: 81.5 KB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS PÔ THI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2010 – 2011)
Tên HS:…………………………… Môn: Toán 8
Lớp: …… Số báo danh: ………. Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)
Điểm
Lời Phê
Chữ Kí GT1
Chữ Kí GT2
A. Trắc nghiệm: (3 điểm)
Học sinh khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất, hủy chọn đánh dấu X, chọn lại câu bỏ khoanh tròn lớn hơn dấu X.
Câu 1. Kết quả phép tính 12x6y3 : 4x3y2 bằng:
A. 3x2y B. 8x2y C. 3x3y D. 8x3y
Câu 2. Phân thức rút gọn là:
A. B. C. D. Tất cả đều sai
Câu 3. Mẫu thức chung của hai phân thức và là:
A. B. C. D.
Câu 4. Hình chữ nhật có hai kích thước là 5cm và 12cm thì độ dài đường chéo của nó bằng:
A. 7cm B. 9cm C. 11cm D. 13cm
Câu 5. Hai đường chéo của hình thoi bằng 6cm và 8cm. Cạnh của hình thoi là:
A. 3cm B. 4cm C. 5cm D. 6cm
Câu 6. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hình vuông là hình thoi có một góc vuông
B. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
C. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
D. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình vuông
B. Bài tập: (7 điểm)
Bài 1 (1đ). Phân tích đa thức thành nhân tử:
a. 2x2 – 2xy + 3x – 3y b. x2 – 6x + 9 – y2
Bài 2 (3đ). Thực hiện các phép tính:
a. (3x2 + 2x – 4)(x + 1) b. (12x5y3 – 15x4y3 + 8x3y5) : 3x3y3
c. d.
Bài 3 (3đ). Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 15cm, AC = 20cm và M là trung điểm của BC. Kẻ MD vuông góc với AC (DAC). Gọi E là điểm đối xứng với M qua D.
a. Tính độ dài BC và diện tích tam giác ABC
b. Chứng minh tứ giác AMCE là hình thoi
c. Gọi F là điểm đối xứng với D qua M. Chứng minh tứ giác BDCF là hình bình hành
(Yêu cầu vẽ hình)
- - - Hết - - -
BÀI LÀM
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . .
Tên HS:…………………………… Môn: Toán 8
Lớp: …… Số báo danh: ………. Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)
Điểm
Lời Phê
Chữ Kí GT1
Chữ Kí GT2
A. Trắc nghiệm: (3 điểm)
Học sinh khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất, hủy chọn đánh dấu X, chọn lại câu bỏ khoanh tròn lớn hơn dấu X.
Câu 1. Kết quả phép tính 12x6y3 : 4x3y2 bằng:
A. 3x2y B. 8x2y C. 3x3y D. 8x3y
Câu 2. Phân thức rút gọn là:
A. B. C. D. Tất cả đều sai
Câu 3. Mẫu thức chung của hai phân thức và là:
A. B. C. D.
Câu 4. Hình chữ nhật có hai kích thước là 5cm và 12cm thì độ dài đường chéo của nó bằng:
A. 7cm B. 9cm C. 11cm D. 13cm
Câu 5. Hai đường chéo của hình thoi bằng 6cm và 8cm. Cạnh của hình thoi là:
A. 3cm B. 4cm C. 5cm D. 6cm
Câu 6. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hình vuông là hình thoi có một góc vuông
B. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
C. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
D. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình vuông
B. Bài tập: (7 điểm)
Bài 1 (1đ). Phân tích đa thức thành nhân tử:
a. 2x2 – 2xy + 3x – 3y b. x2 – 6x + 9 – y2
Bài 2 (3đ). Thực hiện các phép tính:
a. (3x2 + 2x – 4)(x + 1) b. (12x5y3 – 15x4y3 + 8x3y5) : 3x3y3
c. d.
Bài 3 (3đ). Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 15cm, AC = 20cm và M là trung điểm của BC. Kẻ MD vuông góc với AC (DAC). Gọi E là điểm đối xứng với M qua D.
a. Tính độ dài BC và diện tích tam giác ABC
b. Chứng minh tứ giác AMCE là hình thoi
c. Gọi F là điểm đối xứng với D qua M. Chứng minh tứ giác BDCF là hình bình hành
(Yêu cầu vẽ hình)
- - - Hết - - -
BÀI LÀM
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . .
 






Các ý kiến mới nhất